Nghĩa của từ homeopathy trong tiếng Việt

homeopathy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

homeopathy

US /ˌhoʊ.miˈɑː.pə.θi/
UK /ˌhəʊ.miˈɒp.ə.θi/
"homeopathy" picture

Danh từ

vi lượng đồng căn, phương pháp vi lượng đồng căn

a system of complementary medicine in which ailments are treated by minute doses of natural substances that in larger doses would produce symptoms of the ailment

Ví dụ:
She decided to try homeopathy for her chronic allergies.
Cô ấy quyết định thử phương pháp vi lượng đồng căn cho bệnh dị ứng mãn tính của mình.
Many people question the scientific basis of homeopathy.
Nhiều người đặt câu hỏi về cơ sở khoa học của phương pháp vi lượng đồng căn.