Nghĩa của từ holt trong tiếng Việt

holt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

holt

US /hoʊlt/
UK /həʊlt/

Danh từ

khu rừng nhỏ, lùm cây

a small wood or grove

Ví dụ:
The deer disappeared into the holt.
Con nai biến mất vào khu rừng nhỏ.
We found a secluded picnic spot in the ancient holt.
Chúng tôi tìm thấy một điểm dã ngoại hẻo lánh trong khu rừng nhỏ cổ kính.