Nghĩa của từ "hoi polloi" trong tiếng Việt

"hoi polloi" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hoi polloi

US /ˌhɔɪ pəˈlɔɪ/
UK /ˌhɔɪ pəˈlɔɪ/

Danh từ số nhiều

quần chúng, dân thường

the common people; the masses

Ví dụ:
The politician tried to appeal to the hoi polloi with promises of tax cuts.
Chính trị gia cố gắng thu hút quần chúng bằng những lời hứa cắt giảm thuế.
The exclusive club was not open to the hoi polloi.
Câu lạc bộ độc quyền không mở cửa cho dân thường.