Nghĩa của từ hoecake trong tiếng Việt
hoecake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hoecake
US /ˈhoʊkeɪk/
UK /ˈhoʊ.keɪk/
Danh từ
bánh ngô, bánh bột ngô
a flat cake made of cornmeal, traditionally cooked on a hoe or griddle
Ví dụ:
•
For breakfast, we had bacon, eggs, and warm hoecakes with maple syrup.
Để ăn sáng, chúng tôi có thịt xông khói, trứng và bánh ngô ấm với si-rô phong.
•
She learned to make traditional Southern hoecakes from her grandmother.
Cô ấy học cách làm bánh ngô truyền thống miền Nam từ bà của mình.
Từ đồng nghĩa: