Nghĩa của từ hoarfrost trong tiếng Việt
hoarfrost trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hoarfrost
US /ˈhɔːrˌfrɔːst/
UK /ˈhɔːˌfrɒst/
Danh từ
sương muối, tinh thể băng
a deposit of ice crystals formed on objects exposed to the air, occurring when the temperature of the object falls below the frost point of the air
Ví dụ:
•
The trees were covered in a beautiful layer of hoarfrost.
Những cái cây được bao phủ bởi một lớp sương muối tuyệt đẹp.
•
On cold winter mornings, the ground was often dusted with hoarfrost.
Vào những buổi sáng mùa đông lạnh giá, mặt đất thường được phủ một lớp sương muối.