Nghĩa của từ histrionics trong tiếng Việt
histrionics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
histrionics
US /ˌhɪs.triˈɑː.nɪks/
UK /ˌhɪs.triˈɒn.ɪks/
Danh từ số nhiều
kịch tính hóa, hành vi cường điệu, sự khoa trương
exaggerated dramatic behavior designed to attract attention
Ví dụ:
•
Her sudden outburst was pure histrionics.
Sự bùng nổ đột ngột của cô ấy chỉ là kịch tính hóa.
•
He resorted to histrionics to get his way.
Anh ấy đã dùng đến kịch tính hóa để đạt được mục đích.
Từ liên quan: