Nghĩa của từ histology trong tiếng Việt

histology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

histology

US /hɪˈstɑː.lə.dʒi/
UK /hɪˈstɒl.ə.dʒi/
"histology" picture

Danh từ

mô học

the study of the microscopic structure of tissues

Ví dụ:
The biopsy sample was sent to the lab for histology.
Mẫu sinh thiết được gửi đến phòng thí nghiệm để làm mô học.
She is pursuing a career in medical histology.
Cô ấy đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực mô học y tế.
Từ đồng nghĩa: