Nghĩa của từ hispanic trong tiếng Việt
hispanic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hispanic
US /hɪˈspæn.ɪk/
UK /hɪˈspæn.ɪk/
Tính từ
Hispanic, thuộc về Tây Ban Nha hoặc các nước nói tiếng Tây Ban Nha
relating to Spain or to Spanish-speaking countries, especially those of Latin America
Ví dụ:
•
The festival celebrates Hispanic culture and traditions.
Lễ hội kỷ niệm văn hóa và truyền thống Hispanic.
•
Many Hispanic immigrants have contributed to the diversity of the country.
Nhiều người nhập cư Hispanic đã đóng góp vào sự đa dạng của đất nước.
Danh từ
người Hispanic, người gốc Tây Ban Nha
a person of Spanish-speaking descent, especially one of Latin American origin
Ví dụ:
•
The neighborhood has a large population of Hispanics.
Khu phố có một lượng lớn người Hispanic.
•
She is a proud Hispanic who embraces her heritage.
Cô ấy là một người Hispanic tự hào về di sản của mình.