Nghĩa của từ hindsight trong tiếng Việt

hindsight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hindsight

US /ˈhaɪnd.saɪt/
UK /ˈhaɪnd.saɪt/
"hindsight" picture

Danh từ

sự nhận thức muộn màng, cái nhìn lại

understanding of a situation or event only after it has happened or developed

Ví dụ:
With hindsight, we should have taken the other road.
Với cái nhìn muộn màng, lẽ ra chúng ta nên đi con đường khác.
Hindsight is 20/20.
Nhìn lại quá khứ thì bao giờ cũng rõ ràng.