Nghĩa của từ hilt trong tiếng Việt

hilt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hilt

US /hɪlt/
UK /hɪlt/

Danh từ

chuôi, cán

the handle of a weapon or tool, especially a sword, dagger, or knife

Ví dụ:
He gripped the sword by its hilt.
Anh ta nắm chặt thanh kiếm ở chuôi.
The dagger had a jeweled hilt.
Con dao găm có chuôi nạm ngọc.