Nghĩa của từ hibachi trong tiếng Việt

hibachi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hibachi

US /hɪˈbɑː.tʃi/
UK /hɪˈbɑː.tʃi/
"hibachi" picture

Danh từ

hibachi, bếp nướng Nhật Bản

a portable cooking device, typically a small charcoal grill, used for grilling food, especially in Japanese cuisine

Ví dụ:
We cooked shrimp and vegetables on the hibachi.
Chúng tôi đã nấu tôm và rau trên bếp nướng hibachi.
The restaurant features a large hibachi grill where chefs cook in front of diners.
Nhà hàng có một bếp nướng hibachi lớn nơi các đầu bếp nấu ăn trước mặt thực khách.