Nghĩa của từ heyday trong tiếng Việt
heyday trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heyday
US /ˈheɪ.deɪ/
UK /ˈheɪ.deɪ/
Danh từ
thời kỳ hoàng kim, thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ rực rỡ
the period of a person's or thing's greatest success, popularity, or vigor
Ví dụ:
•
In its heyday, this company was the leader in the industry.
Vào thời kỳ hoàng kim, công ty này là người dẫn đầu trong ngành.
•
She was a famous actress in her heyday.
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng vào thời kỳ hoàng kim của mình.