Nghĩa của từ hexameter trong tiếng Việt

hexameter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hexameter

US /heksˈæm.ə.t̬ɚ/
UK /heksˈæm.ɪ.tər/
"hexameter" picture

Danh từ

lục bộ

a line of verse consisting of six metrical feet, especially of dactyls

Ví dụ:
Ancient Greek and Latin epic poems were often written in hexameter.
Các bài thơ sử thi Hy Lạp và Latin cổ đại thường được viết bằng lục bộ.
The poet carefully crafted each line to fit the strict rules of hexameter.
Nhà thơ đã cẩn thận tạo ra từng dòng để phù hợp với các quy tắc nghiêm ngặt của lục bộ.