Nghĩa của từ herbage trong tiếng Việt

herbage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

herbage

US /ɝː.bɪdʒ/
UK /ˈhɜː.bɪdʒ/

Danh từ

thảm thực vật, cỏ

herbaceous vegetation, especially as used for grazing by livestock

Ví dụ:
The cattle grazed on the rich herbage of the meadow.
Gia súc gặm cỏ trên thảm thực vật phong phú của đồng cỏ.
The forest floor was covered with dense herbage.
Nền rừng được bao phủ bởi thảm thực vật dày đặc.