Nghĩa của từ herald trong tiếng Việt

herald trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

herald

US /ˈher.əld/
UK /ˈher.əld/
"herald" picture

Danh từ

1.

điềm báo, người báo tin, sứ giả

a person or thing that announces or signals the approach of another

Ví dụ:
The robin is a herald of spring.
Chim cổ đỏ là điềm báo của mùa xuân.
The morning star is the herald of dawn.
Sao mai là điềm báo của bình minh.
2.

người báo tin, quan chức nghi lễ

an official at a tournament of arms (such as a joust) with duties including the making of announcements and the marshaling of combatants

Ví dụ:
The herald blew his trumpet to signal the start of the joust.
Người báo tin thổi kèn để báo hiệu bắt đầu cuộc đấu thương.
The king's herald read the royal proclamation.
Người báo tin của nhà vua đọc tuyên bố hoàng gia.

Động từ

báo hiệu, loan báo, mở đầu

to be a sign that something is about to happen

Ví dụ:
The early blossoms herald the arrival of spring.
Những bông hoa đầu mùa báo hiệu mùa xuân đang đến.
New policies often herald significant changes.
Các chính sách mới thường báo hiệu những thay đổi đáng kể.