Nghĩa của từ henceforth trong tiếng Việt
henceforth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
henceforth
US /ˌhensˈfɔːr.wɚd/
UK /ˌhensˈfɔːθ/
Trạng từ
từ nay trở đi, kể từ bây giờ
from this time forward
Ví dụ:
•
Henceforth, all employees must wear their identification badges.
Từ nay trở đi, tất cả nhân viên phải đeo thẻ nhận dạng của họ.
•
The old rules are abolished; henceforth, we will operate under a new system.
Các quy tắc cũ bị bãi bỏ; từ nay trở đi, chúng ta sẽ hoạt động theo một hệ thống mới.