Nghĩa của từ hematoma trong tiếng Việt
hematoma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hematoma
US /ˌhiː.məˈtoʊ.mə/
UK /hiː.məˈtəʊ.mə/
Danh từ
tụ máu, khối máu tụ
a solid swelling of clotted blood within the tissues
Ví dụ:
•
The doctor diagnosed a large hematoma on his leg after the accident.
Bác sĩ chẩn đoán có một khối tụ máu lớn ở chân anh ấy sau tai nạn.
•
The bruise developed into a painful hematoma.
Vết bầm phát triển thành một khối tụ máu đau đớn.