Nghĩa của từ helical trong tiếng Việt
helical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
helical
US /ˈhiː.lɪ.kəl/
UK /ˈhiː.lɪ.kəl/
Tính từ
xoắn ốc, hình xoắn
having the form of a helix; spiral
Ví dụ:
•
The DNA molecule has a double helical structure.
Phân tử DNA có cấu trúc xoắn ốc kép.
•
The staircase was designed with a beautiful helical curve.
Cầu thang được thiết kế với đường cong xoắn ốc tuyệt đẹp.