Nghĩa của từ heirloom trong tiếng Việt

heirloom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heirloom

US /ˈer.luːm/
UK /ˈeə.luːm/
"heirloom" picture

Danh từ

vật gia truyền, của cải truyền đời

a valuable object that has belonged to a family for several generations

Ví dụ:
This antique watch is a family heirloom.
Chiếc đồng hồ cổ này là một vật gia truyền của gia đình.
She inherited a beautiful silver locket as an heirloom.
Cô ấy được thừa hưởng một chiếc vòng cổ bạc đẹp như một vật gia truyền.