Nghĩa của từ heavenly trong tiếng Việt

heavenly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heavenly

US /ˈhev.ən.li/
UK /ˈhev.ən.li/

Tính từ

1.

thuộc về bầu trời, thuộc về thiên đàng, thuộc về trời

of heaven; divine.

Ví dụ:
heavenly Father
Từ trái nghĩa:
2.

thuộc về bầu trời, thuộc về thiên đàng, thuộc về trời

of the heavens or sky.

Ví dụ:
heavenly constellations
Từ trái nghĩa: