Nghĩa của từ heathen trong tiếng Việt
heathen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heathen
US /ˈhiː.ðən/
UK /ˈhiː.ðən/
Danh từ
1.
người ngoại đạo, kẻ ngoại đạo
a person who does not belong to a widely held religion (especially one who is not a Christian, Jew, or Muslim) as regarded by those who do
Ví dụ:
•
The missionaries sought to convert the heathens to Christianity.
Các nhà truyền giáo tìm cách cải đạo những người ngoại đạo sang Cơ đốc giáo.
•
He was considered a heathen by his devout family.
Anh ta bị gia đình sùng đạo coi là người ngoại đạo.
2.
kẻ man rợ, người vô văn hóa
an uncultured or uncivilized person
Ví dụ:
•
He called anyone who didn't appreciate classical music a heathen.
Anh ta gọi bất cứ ai không đánh giá cao nhạc cổ điển là kẻ man rợ.
•
Don't be such a heathen, use your fork!
Đừng man rợ như vậy, hãy dùng nĩa của bạn!
Tính từ
ngoại đạo, man rợ
of or relating to heathens
Ví dụ:
•
The ancient tribe practiced heathen rituals.
Bộ lạc cổ đại thực hành các nghi lễ ngoại đạo.
•
He had a rather heathen disregard for social conventions.
Anh ta có một sự coi thường khá man rợ đối với các quy ước xã hội.