Nghĩa của từ heartless trong tiếng Việt
heartless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heartless
US /ˈhɑːrt.ləs/
UK /ˈhɑːt.ləs/
Tính từ
nhẫn tâm, tàn nhẫn, vô tâm
having no pity or compassion; cruel
Ví dụ:
•
It was a heartless act to leave the dog out in the cold.
Đó là một hành động nhẫn tâm khi bỏ mặc con chó trong giá lạnh.
•
She made a heartless decision to fire all the employees.
Cô ấy đã đưa ra một quyết định nhẫn tâm khi sa thải tất cả nhân viên.