Nghĩa của từ heartbroken trong tiếng Việt
heartbroken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heartbroken
US /ˈhɑːrtˌbroʊ.kən/
UK /ˈhɑːtˌbrəʊ.kən/
Tính từ
tan nát cõi lòng, đau khổ
suffering from overwhelming distress; very upset or devastated
Ví dụ:
•
She was heartbroken when her dog died.
Cô ấy đã tan nát cõi lòng khi con chó của mình qua đời.
•
The heartbroken fans watched their team lose the final.
Những người hâm mộ đau khổ đã chứng kiến đội bóng của họ thua trận chung kết.