Nghĩa của từ heartache trong tiếng Việt
heartache trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heartache
US /ˈhɑːrt.eɪk/
UK /ˈhɑːt.eɪk/
Danh từ
nỗi đau lòng, sự đau khổ
emotional pain or distress, typically caused by disappointment in love or a great sorrow
Ví dụ:
•
The end of their relationship caused her a lot of heartache.
Sự kết thúc của mối quan hệ đã gây cho cô ấy nhiều nỗi đau lòng.
•
He wrote a song about the heartache of losing a friend.
Anh ấy đã viết một bài hát về nỗi đau khi mất đi một người bạn.