Nghĩa của từ headship trong tiếng Việt
headship trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
headship
US /ˈhed.ʃɪp/
UK /ˈhed.ʃɪp/
Danh từ
chức vụ trưởng, sự lãnh đạo, ban lãnh đạo
the position or status of being a head or leader
Ví dụ:
•
She was offered the headship of the department.
Cô ấy được đề nghị chức vụ trưởng phòng.
•
The school's headship is responsible for its overall direction.
Ban lãnh đạo nhà trường chịu trách nhiệm về định hướng chung.