Nghĩa của từ headlong trong tiếng Việt

headlong trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

headlong

US /ˈhed.lɑːŋ/
UK /ˈhed.lɒŋ/

Trạng từ

1.

nhào, liều lĩnh

with the head foremost

Ví dụ:
He fell headlong into the river.
Anh ta ngã nhào xuống sông.
The child tumbled headlong down the stairs.
Đứa trẻ ngã nhào xuống cầu thang.
2.

liều lĩnh, hấp tấp

in a rush; impetuously

Ví dụ:
They rushed headlong into the decision without considering the consequences.
Họ lao liều lĩnh vào quyết định mà không xem xét hậu quả.
The company plunged headlong into new markets.
Công ty lao liều lĩnh vào các thị trường mới.

Tính từ

hấp tấp, liều lĩnh

done or happening in a rush; impetuous

Ví dụ:
It was a headlong rush to finish the project on time.
Đó là một cuộc chạy đua hấp tấp để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
The company's headlong expansion led to financial difficulties.
Sự mở rộng hấp tấp của công ty đã dẫn đến khó khăn tài chính.