Nghĩa của từ headland trong tiếng Việt

headland trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

headland

US /ˈhed.lənd/
UK /ˈhed.lənd/

Danh từ

mũi đất, mũi đá

a narrow piece of land that projects from the coastline into the sea

Ví dụ:
The lighthouse stood proudly on the rocky headland.
Ngọn hải đăng đứng sừng sững trên mũi đất đá.
We hiked along the coastal path, enjoying the views from the various headlands.
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường ven biển, ngắm cảnh từ các mũi đất khác nhau.