Nghĩa của từ headlamp trong tiếng Việt
headlamp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
headlamp
US /ˈhed.læmp/
UK /ˈhed.læmp/
Danh từ
1.
đèn pha
a light, usually one of two, on the front of a vehicle, such as a car or motorcycle
Ví dụ:
•
The car's headlamps illuminated the dark road ahead.
Đèn pha ô tô chiếu sáng con đường tối phía trước.
•
He forgot to turn off his headlamps and drained the battery.
Anh ấy quên tắt đèn pha và làm cạn ắc quy.
2.
đèn pin đội đầu
a small lamp attached to a band that is worn on the head, used to provide light in dark conditions while keeping the hands free
Ví dụ:
•
The miner wore a headlamp to see in the dark tunnels.
Người thợ mỏ đội đèn pin đội đầu để nhìn trong các đường hầm tối.
•
Hikers often use headlamps for night trekking.
Những người đi bộ đường dài thường sử dụng đèn pin đội đầu để đi bộ ban đêm.