Nghĩa của từ "he that will not when he may, when he will he may have nay" trong tiếng Việt

"he that will not when he may, when he will he may have nay" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

he that will not when he may, when he will he may have nay

US /hi ðæt wɪl nɑt wen hi meɪ, wen hi wɪl hi meɪ hæv neɪ/
UK /hiː ðæt wɪl nɒt wen hiː meɪ, wen hiː wɪl hiː meɪ hæv neɪ/
"he that will not when he may, when he will he may have nay" picture

Thành ngữ

khi có không làm, lúc muốn làm lại chẳng được

if you do not take an opportunity when it is available, you may not be able to take it later when you want to

Ví dụ:
I should have bought that house last year; he that will not when he may, when he will he may have nay.
Đáng lẽ tôi nên mua ngôi nhà đó vào năm ngoái; khi có không làm, lúc muốn làm lại chẳng được.
Don't wait too long to accept the job offer, for he that will not when he may, when he will he may have nay.
Đừng chờ đợi quá lâu để chấp nhận lời mời làm việc, vì khi có không làm, lúc muốn làm lại chẳng được.