Nghĩa của từ "he that steals an egg will steal an ox" trong tiếng Việt

"he that steals an egg will steal an ox" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

he that steals an egg will steal an ox

US /hi ðæt stilz æn ɛɡ wɪl stil æn ɑks/
UK /hi ðæt stiːlz ən ɛɡ wɪl stiːl ən ɒks/
"he that steals an egg will steal an ox" picture

Thành ngữ

ăn cắp trứng gà rồi sẽ ăn cắp bò

a person who commits a small crime or dishonest act will eventually commit much larger and more serious ones

Ví dụ:
You should punish him for taking that candy without asking; remember, he that steals an egg will steal an ox.
Bạn nên phạt cậu bé vì đã lấy kẹo mà không hỏi; hãy nhớ rằng, ăn cắp trứng gà rồi sẽ ăn cắp bò.
The manager fired the clerk for petty theft, believing that he that steals an egg will steal an ox.
Quản lý đã sa thải nhân viên vì tội trộm cắp vặt, vì tin rằng ăn cắp trứng gà rồi sẽ ăn cắp bò.