Nghĩa của từ hawksbill trong tiếng Việt

hawksbill trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hawksbill

US /ˈhɔːksbɪl/
UK /ˈhɔːks.bɪl/
"hawksbill" picture

Danh từ

rùa đồi mồi

a medium-sized sea turtle with a distinctive pointed beak and a beautifully patterned shell, found mainly in tropical reefs

Ví dụ:
The diver spotted a rare hawksbill turtle near the coral.
Thợ lặn phát hiện một con rùa đồi mồi quý hiếm gần rạn san hô.
The beautiful shell of the hawksbill is highly prized, leading to its endangered status.
Mai rùa đồi mồi đẹp được đánh giá cao, dẫn đến tình trạng nguy cấp của nó.
Từ đồng nghĩa: