Nghĩa của từ hausa trong tiếng Việt
hausa trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hausa
US /ˈhaʊsə/
UK /ˈhaʊ.sə/
Danh từ
1.
người Hausa
a member of a people inhabiting a region of West Africa, chiefly northern Nigeria and southern Niger
Ví dụ:
•
The Hausa are known for their rich cultural heritage.
Người Hausa nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú của họ.
•
Many Hausa people live in bustling cities.
Nhiều người Hausa sống ở các thành phố nhộn nhịp.
2.
tiếng Hausa
the Chadic language of the Hausa people, which is the most widely spoken indigenous language in West Africa
Ví dụ:
•
She is learning to speak Hausa.
Cô ấy đang học nói tiếng Hausa.
•
Hausa is a tonal language.
Tiếng Hausa là một ngôn ngữ có thanh điệu.