Nghĩa của từ haughtily trong tiếng Việt
haughtily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
haughtily
US /ˈhɑː.t̬əl.i/
UK /ˈhɔː.təl.i/
Trạng từ
kiêu ngạo, kiêu kỳ, ngạo mạn
in a way that is proud and shows you think you are better than other people
Ví dụ:
•
She haughtily informed us that she was the manager.
Cô ấy kiêu ngạo thông báo với chúng tôi rằng cô ấy là quản lý.
•
He looked haughtily at the waiter.
Anh ta nhìn người bồi bàn một cách kiêu kỳ.