Nghĩa của từ hatchback trong tiếng Việt

hatchback trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hatchback

US /ˈhætʃ.bæk/
UK /ˈhætʃ.bæk/
"hatchback" picture

Danh từ

hatchback, xe hatchback

a car with a door at the back that opens upwards and a large area for luggage behind the back seats

Ví dụ:
She bought a new red hatchback.
Cô ấy đã mua một chiếc hatchback màu đỏ mới.
The hatchback offers more cargo space than a sedan.
Chiếc hatchback cung cấp nhiều không gian chở hàng hơn một chiếc sedan.
Từ đồng nghĩa: