Nghĩa của từ hasty trong tiếng Việt
hasty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hasty
US /ˈheɪ.sti/
UK /ˈheɪ.sti/
Tính từ
1.
vội vàng, hấp tấp
done or made too quickly, without careful thought or planning
Ví dụ:
•
He made a hasty decision to quit his job.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định vội vàng để nghỉ việc.
•
Don't make any hasty judgments.
Đừng đưa ra bất kỳ phán xét vội vàng nào.
2.
nhanh chóng, vội vã
acting or moving quickly; hurried
Ví dụ:
•
They made a hasty retreat from the scene.
Họ đã rút lui vội vàng khỏi hiện trường.
•
She gave a hasty nod and left.
Cô ấy gật đầu vội vàng rồi rời đi.