Nghĩa của từ hasten trong tiếng Việt
hasten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hasten
US /ˈheɪ.sən/
UK /ˈheɪ.sən/
Động từ
1.
vội vàng, nhanh chóng
to be quick to do something
Ví dụ:
•
He hastened to assure her that he was well.
Anh ấy vội vàng trấn an cô rằng anh ấy vẫn ổn.
•
We must hasten to finish the report before the deadline.
Chúng ta phải nhanh chóng hoàn thành báo cáo trước thời hạn.
2.
thúc đẩy, đẩy nhanh
to cause something to happen sooner than it otherwise would
Ví dụ:
•
The bad news only served to hasten his decline.
Tin xấu chỉ làm đẩy nhanh sự suy tàn của anh ấy.
•
The new policy will hasten the process of economic recovery.
Chính sách mới sẽ thúc đẩy quá trình phục hồi kinh tế.