Nghĩa của từ harrow trong tiếng Việt

harrow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

harrow

US /ˈher.oʊ/
UK /ˈhær.əʊ/

Danh từ

bừa

a farming implement with a heavy frame with spikes or teeth, used for breaking up and smoothing soil

Ví dụ:
The farmer used a harrow to prepare the field for planting.
Người nông dân dùng bừa để chuẩn bị đất trồng trọt.
Modern harrows are often pulled by tractors.
Bừa hiện đại thường được kéo bằng máy kéo.

Động từ

1.

làm đau khổ, dằn vặt

cause distress to

Ví dụ:
The news of the accident harrowed her deeply.
Tin tức về vụ tai nạn đã làm cô ấy đau khổ sâu sắc.
He was harrowed by guilt over his past mistakes.
Anh ấy bị dằn vặt bởi cảm giác tội lỗi về những sai lầm trong quá khứ.
2.

bừa

draw a harrow over (land)

Ví dụ:
The farmer will harrow the field before sowing the seeds.
Người nông dân sẽ bừa đất trước khi gieo hạt.
It's important to harrow the soil to break up clumps and aerate it.
Điều quan trọng là phải bừa đất để phá vỡ các cục đất và làm cho đất thoáng khí.