Nghĩa của từ harper trong tiếng Việt
harper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
harper
US /ˈhɑːr.pɚ/
UK /ˈhɑː.pər/
Danh từ
người chơi đàn hạc
a person who plays the harp
Ví dụ:
•
The talented harper enchanted the audience with her melodies.
Người chơi đàn hạc tài năng đã mê hoặc khán giả bằng những giai điệu của mình.
•
Ancient tales often speak of wandering harpers.