Nghĩa của từ harebrained trong tiếng Việt
harebrained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
harebrained
US /ˈher.breɪnd/
UK /ˈheə.breɪnd/
Tính từ
điên rồ, ngu ngốc, liều lĩnh
foolish, wild, or reckless, especially in planning or ideas
Ví dụ:
•
His latest business venture was a rather harebrained scheme.
Dự án kinh doanh mới nhất của anh ấy là một kế hoạch khá điên rồ.
•
She came up with a harebrained idea to travel the world on a bicycle.
Cô ấy đã đưa ra một ý tưởng điên rồ là đi du lịch vòng quanh thế giới bằng xe đạp.