Nghĩa của từ haptic trong tiếng Việt

haptic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

haptic

US /ˈhæp.tɪk/
UK /ˈhæp.tɪk/

Tính từ

xúc giác, thuộc về cảm giác chạm

relating to the sense of touch, especially in relation to the perception and manipulation of objects

Ví dụ:
The new smartphone features advanced haptic feedback.
Điện thoại thông minh mới có tính năng phản hồi xúc giác tiên tiến.
Virtual reality systems often use haptic gloves to simulate touch.
Các hệ thống thực tế ảo thường sử dụng găng tay xúc giác để mô phỏng cảm giác chạm.