Nghĩa của từ haploid trong tiếng Việt
haploid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
haploid
US /ˈhæp.lɔɪd/
UK /ˈhæp.lɔɪd/
Tính từ
đơn bội
having a single set of unpaired chromosomes
Ví dụ:
•
Gametes are haploid cells, containing only one set of chromosomes.
Giao tử là các tế bào đơn bội, chỉ chứa một bộ nhiễm sắc thể.
•
The haploid number of chromosomes in humans is 23.
Số lượng nhiễm sắc thể đơn bội ở người là 23.
Danh từ
thể đơn bội, tế bào đơn bội
a haploid organism or cell
Ví dụ:
•
The life cycle of some algae involves a stage as a haploid.
Chu kỳ sống của một số loài tảo bao gồm một giai đoạn là thể đơn bội.
•
During meiosis, a diploid cell divides to produce four haploids.
Trong quá trình giảm phân, một tế bào lưỡng bội phân chia để tạo ra bốn tế bào đơn bội.