Nghĩa của từ handycam trong tiếng Việt
handycam trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
handycam
US /ˈhæn.di.kæm/
UK /ˈhæn.di.kæm/
Nhãn hiệu
Handycam, máy quay video cầm tay
a brand of small, portable video camera, especially one designed for home use
Ví dụ:
•
We used a Handycam to record our family vacation.
Chúng tôi đã sử dụng máy quay Handycam để ghi lại kỳ nghỉ gia đình.
•
He captured all the memorable moments with his new Handycam.
Anh ấy đã ghi lại tất cả những khoảnh khắc đáng nhớ bằng chiếc máy quay Handycam mới của mình.