Nghĩa của từ handiwork trong tiếng Việt

handiwork trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

handiwork

US /ˈhæn.di.wɝːk/
UK /ˈhæn.di.wɜːk/

Danh từ

1.

sản phẩm thủ công, tác phẩm thủ công

work done by hand; a product of handiwork

Ví dụ:
The intricate embroidery was clearly the handiwork of a skilled artisan.
Tác phẩm thêu phức tạp rõ ràng là sản phẩm thủ công của một nghệ nhân lành nghề.
The beautiful quilt was her grandmother's handiwork.
Chiếc chăn bông đẹp đẽ đó là tác phẩm thủ công của bà cô ấy.
2.

tác phẩm, thành quả

the result of someone's actions or efforts, often with a sense of creation or responsibility

Ví dụ:
The destruction caused by the storm was the handiwork of nature.
Sự tàn phá do cơn bão gây ra là tác phẩm của tự nhiên.
The elaborate prank was clearly the handiwork of the mischievous twins.
Trò đùa công phu đó rõ ràng là tác phẩm của cặp song sinh nghịch ngợm.