Nghĩa của từ hammock trong tiếng Việt

hammock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hammock

US /ˈhæm.ək/
UK /ˈhæm.ək/
"hammock" picture

Danh từ

võng

a bed made of canvas or rope mesh suspended by cords at both ends, used as a bed or a swing

Ví dụ:
I love relaxing in my hammock on a lazy afternoon.
Tôi thích thư giãn trong võng vào một buổi chiều lười biếng.
We hung the hammock between two palm trees on the beach.
Chúng tôi treo võng giữa hai cây cọ trên bãi biển.
Từ đồng nghĩa: