Nghĩa của từ halo trong tiếng Việt
halo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
halo
US /ˈheɪ.loʊ/
UK /ˈheɪ.ləʊ/
Danh từ
1.
vầng hào quang, quầng sáng
a circle of light or glory shown around the head of a holy person in religious art
Ví dụ:
•
The painting depicted an angel with a golden halo.
Bức tranh miêu tả một thiên thần với vầng hào quang vàng.
•
Saints are often shown with a halo above their heads.
Các vị thánh thường được thể hiện với vầng hào quang trên đầu.
2.
quầng sáng, vầng sáng
a circle of white or colored light around the sun, moon, or other luminous body, caused by the refraction of light through ice crystals in the atmosphere
Ví dụ:
•
We saw a beautiful halo around the moon last night.
Chúng tôi đã thấy một quầng sáng tuyệt đẹp quanh mặt trăng đêm qua.
•
A solar halo can indicate the presence of high-altitude ice clouds.
Một quầng sáng mặt trời có thể cho thấy sự hiện diện của các đám mây băng ở độ cao lớn.
Động từ
tạo vầng hào quang, làm cho có hào quang
to surround with a halo
Ví dụ:
•
The artist chose to halo the saint's head with a soft glow.
Người nghệ sĩ đã chọn tạo vầng hào quang quanh đầu vị thánh bằng ánh sáng dịu nhẹ.
•
The bright sunlight seemed to halo her hair.
Ánh nắng chói chang dường như tạo vầng hào quang cho mái tóc của cô ấy.
Từ liên quan: