Nghĩa của từ hallucination trong tiếng Việt

hallucination trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hallucination

US /həˌluː.səˈneɪ.ʃən/
UK /həˌluː.sɪˈneɪ.ʃən/
"hallucination" picture

Danh từ

ảo giác, sự ảo tưởng

an experience involving the apparent perception of something not present

Ví dụ:
He suffered from vivid hallucinations during his illness.
Anh ấy bị ảo giác sống động trong suốt thời gian bệnh.
The drug can cause severe hallucinations.
Thuốc có thể gây ra ảo giác nghiêm trọng.