Nghĩa của từ "half the truth is often a whole lie" trong tiếng Việt

"half the truth is often a whole lie" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

half the truth is often a whole lie

US /hæf ðə truːθ ɪz ˈɔːfən ə hoʊl laɪ/
UK /hɑːf ðə truːθ ɪz ˈɒfən ə həʊl laɪ/
"half the truth is often a whole lie" picture

Thành ngữ

một nửa sự thật là một lời nói dối hoàn toàn

a statement that omits key details can be as deceptive as a complete falsehood

Ví dụ:
He didn't mention he was there, and half the truth is often a whole lie.
Anh ta không đề cập đến việc mình đã ở đó, và một nửa sự thật thường là một lời nói dối hoàn toàn.
By leaving out the risks, the salesman proved that half the truth is often a whole lie.
Bằng cách bỏ qua các rủi ro, người bán hàng đã chứng minh rằng một nửa sự thật thường là một lời nói dối hoàn toàn.