Nghĩa của từ haiti trong tiếng Việt
haiti trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
haiti
US /ˈheɪ.ti/
UK /ˈheɪ.ti/
Danh từ
Haiti
a country in the Caribbean, sharing the island of Hispaniola with the Dominican Republic
Ví dụ:
•
Port-au-Prince is the capital city of Haiti.
Port-au-Prince là thủ đô của Haiti.
•
Many people from Haiti speak Haitian Creole and French.
Nhiều người từ Haiti nói tiếng Creole Haiti và tiếng Pháp.