Nghĩa của từ haiku trong tiếng Việt

haiku trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

haiku

US /ˈhaɪ.kuː/
UK /ˈhaɪ.kuː/
"haiku" picture

Danh từ

haiku

a Japanese poem of seventeen syllables, in three lines of five, seven, and five, traditionally evoking images of the natural world.

Ví dụ:
She wrote a beautiful haiku about the cherry blossoms.
Cô ấy đã viết một bài haiku tuyệt đẹp về hoa anh đào.
The poet specialized in writing short, evocative haikus.
Nhà thơ chuyên viết những bài haiku ngắn, gợi cảm.