Nghĩa của từ haggard trong tiếng Việt

haggard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

haggard

US /ˈhæɡ.ɚd/
UK /ˈhæɡ.əd/

Tính từ

tiều tụy, hốc hác, mệt mỏi

looking exhausted and unwell, especially from fatigue, worry, or suffering

Ví dụ:
He looked pale and haggard after working all night.
Anh ấy trông xanh xao và tiều tụy sau khi làm việc cả đêm.
Her face was haggard with grief.
Khuôn mặt cô ấy tiều tụy vì đau buồn.